• Để được phục vụ Tốt Nhất xin hãy gọi 0936.139.642 / 0936.139.643

Xếp hạng Single Malt theo đặc tính chung

Nhóm A
Scotch: Aberfeldy, Glenugie, Laphroaig, Scapa 

Đặc tính chung: Vàng sẫm; hương trái cây, hương muối, trung tính; sánh, vị mặn nhẹ, vị sherry & khô 

Đánh giá trung bình theo xưởng chưng cất & Scotch: 2.75 điểm /5; 75.3 điểm /100 

Mạch nha đơn cất xếp hạng cao nhất trong nhóm: Laphroaig (Islay), 10 năm, 86 điểm /100
Single malt Scotch whisky


 

Nhóm B
Scotch: Aberlour, Balvenie, Benrinnes, Dalmore, Glendullan, Glenlivet, Glenturret, Highland Park, Lochside, Macallan, Millburn, Oban, Singleton of Auchroisk, Strathisla 

Đặc tính chung: màu hổ phách; ngọt nhẹ với hương sherry; trung tính, êm mượt; khô, ngọt, kéo dài 

Đánh giá trung bình theo xưởng chưng cất & Scotch: 3.86 điểm /5 ; 80.0 điểm /100

Mạch nha đơn cất xếp hạng cao nhất trong nhóm: Highland Park (Orkneys), 12 năm, 90 điểm /100
rượu aberlour 10 years old


 

Nhóm C
Scotch: Ardmore, Blair Athol, Clynelish, Glenmorangie, Port Ellen, Talisker 

Đặc tính chung: Vàng nhạt; hương ngọt & mặn; trung tính đến tròn đầy, sánh mượt; ngọt, cay; kéo dài , dư vị cay 

Đánh giá trung bình theo xưởng chưng cất & Scotch: 3.50 điểm /5; 78.5 điểm /100 

Mạch nha đơn cất xếp hạng cao nhất trong nhóm: Talisker (Ile of Skye), 10 năm, 90 điểm / 100
rượu talisker


 

Nhóm D
Scotch: Auchentoshan, Ben Nevis, Coleburn, Speyburn 

Đặc tính chung: Vàng nhạt; hương trái cây, cỏ tươi; vị ngọt nhẹ , trái cây; dư vị ngọt kết thúc nhanh 

Đánh giá trung bình theo xưởng chưng cất & Scotch: 2.75 điểm /5; 69.5 điểm /100 

Mạch nha đơn cất xếp hạng cao nhất trong nhóm: Auchentoshan (Lowlands), 10 năm, 85 điểm /100
rượu Auchentoshan


 

Nhóm E
Scotch: Balblair, Bladnoch, Caol Ila, Edradour, Glenburgie, Inchmurrin, Inverleven, Kinclaith, Littlemill, Pulteney 

Đặc tính chung: màu vang sáng; hương trái cây, khói; êm nhẹ; dư vị ngọt , cay , dậy hương trái cây 

Đánh giá trung bình theo xưởng chưng cất & Scotch: 3.00 điểm /5; 74.8 điểm /100 

Mạch nha đơn cất xếp hạng cao nhất trong nhóm: Bladnoch (Lowlands), 8 năm, 85 điểm /100
rượu bladnoch


 

Nhóm F
Scotch: Aultmore, Benriach, Benromach, Bunnahabhain, Cardhu, Dalwhinnie, Glenallachie, Glen Deveron, Glenkinchie, Glen Scotia, Inchgower, Knockando, Miltonduff, Springbank, Tullibardine 

Đặc tính chung: Vàng óng; dậy hương; trung tính, êm, nhẹ; vị ngọt; dư vị ngọt nhẹ 

Đánh giá trung bình theo xưởng chưng cất & Scotch: 3.27 điểm /5; 76.5 điểm /100 

Mạch nha đơn cất xếp hạng cao nhất trong nhóm: Springbank (Campbeltown), 15 năm, 88 điểm/100
rượu springbank


 

Nhóm G
Scotch: Cragganmore, Glenglassaugh, Glen Moray, Longmorn, Rosebank, Tamnavulin, Tomintoul 

Đặc tính chung: vàng, vàng sẫm; hương cỏ tươi; êm, nhẹ; dư vị khô 

Đánh giá trung bình theo xưởng chưng cất & Scotch: 3.43 điểm /5; 79.1 điểm /100 

Mạch nha đơn cất xếp hạng cao nhất trong nhóm: Cragganmore (Speyside), 12 năm, 90 điểm /100
rượu cragganmore 12


 

Nhóm H
Scotch: Bruichladdich, Deanston, Fettercairn, Glenfiddich, Glen Mhor, Glen Spey, Glentauchers, Ladyburn, Tobermory 

Đặc tính chung: màu vang trắng, vàng nhạt; hương ngọt; êm , nhẹ; vị ngọt khô, giàu hương vị trái cây, hương khói than bùn đốt; dư vị khô nhẹ 

Đánh giá trung bình theo xưởng chưng cất & Scotch: 2.44 điểm /5; 69.2 điểm /100 

Mạch nha đơn cất xếp hạng cao nhất trong nhóm: Bruichladdich (Islay), 10 năm, 76 điểm /100
rượu bruichladdich


 

Nhóm I
Scotch: Ardberg, Bowmore, Dufftown, Glenfarclas, Glenlochy, Glenury Royal, Jura, Lagavulin, Longrow (Springbank distillery) 

Đặc tính chung: vàng, vàng sẫm; hương vị khô, khói than bùn đốt; trung tính, nhẹ ; vị khô, ngọt, hương khói; dư vị mặn 

Đánh giá trung bình theo xưởng chưng cất & Scotch: 3.67 điểm /5; 79.9 điểm /100 

Mạch nha đơn cất xếp hạng cao nhất trong nhóm: Longrow (Campbeltown), 14 năm, 90 điểm /100
rượu Longrow


 

Nhóm J
Scotch: Glen Albyn, Glengoyne, Glen Grant, Glenlossie, Linkwood, North Port, Saint Magdalene, Tamdhu 

Đặc tính chung: Vàng rực; hương khô, than bùn, sherry; nhẹ đến trung tính, tròn đầy; vị ngọt khô 

Đánh giá trung bình theo xưởng chưng cất & Scotch: 2.88 điểm /5; 72.8 điểm /100 

Mạch nha đơn cất xếp hạng cao nhất trong nhóm: Linkwood (Speyside), 12 năm, 83 điểm /100
rượu Linkwood


 

Nhóm K
Scotch: Balmenach, Brackla, Convalmore, Craigellachie, Dailuaine, Dallas Dhu, Glendronach, Glenesk, Glen Keith, Glenordie (Glen Ord), Glenrothes, Knockdhu, Mortlach, Tomatin, Tormore 

Đặc tính chung: vàng, vàng sẫm; hương ngọt, khô, than bùn; hài hòa; vị ngọt, khô; dư vị kéo dài 

Đánh giá trung bình theo xưởng chưng cất & Scotch: 3.07 điểm /5; 74.0 điểm /100 

Mạch nha đơn cất xếp hạng cao nhất trong nhóm: Dallas Dhu (Speyside), năm 1971, 85 điểm /100
rượu Old Malt Cask


 

Nhóm L
Scotch: Banff, Caperdonich, Glencadam, Glen Elgin, Glen Garioch, Imperial, Lochnagar, Teaninich 

Đặc tính chung: vàng óng; dậy hương, hương than bùn; hài hòa; vị ngọt & khói; dư vị khói 

Đánh giá trung bình theo xưởng chưng cất & Scotch: 3.00 điểm /5; 73.3 điểm /100 

Mạch nha đơn cất xếp hạng cao nhất trong nhóm: Lochnagar (eastern Highlands), 12 năm, 80 điểm /100
rượu ngoại

Viết bình luận

Hệ thống Siêu thị Hà Nội Sieuthihanoinet